Vietnamese National U-19 Football Championship
The Vietnamese National U19 Football Championship (Vietnamese: Giải bóng đá U19 Quốc gia) is the national championship of association football for male players under the age of 19 organized by the Vietnam Football Federation (VFF).[1]
| Founded | 1995 |
|---|---|
| Country | |
| Confederation | AFC |
| Current champions | Hà Nội (6 title) (2022) |
| Most championships | Hà Nội (6 title) |
| Website | Official website |
| Current: Current season | |
Results
Top-performing clubs
| Clubs | Champion | Runner-up |
|---|---|---|
| Hà Nội T&T/Hà Nội F.C | 6 (2011, 2014, 2016, 2017, 2019, 2022) | 2 (2015, 2018) |
| Sông Lam Nghệ An | 5 (1999, 2001, 2004, 2005, 2006) | 5 (2002, 2007, 2011, 2013, 2014) |
| PVF | 3 (2015, 2020,2021) | 1 (2017) |
| Cao su Đồng Tháp/Đồng Tháp | 3 (2003, 2012, 2018) | 1 (2010) |
| Thể Công | 2 (1998, 2002) | 1 (1997) |
| Viettel | 1 (2009) | 1 (2016, 2022) |
| Khatoco Khánh Hòa | 1 (2013) | 1 (2001) |
| Thành Long | 1 (2008) | 1 (2004) |
| Hà Tĩnh | 1 (2000) | 1 (1999) |
| Bến Tre | 1 (1995) | - |
| Đồng Nai | 1 (1997 | - |
| Than Quảng Ninh | 1 (2010) | - |
| Thanh Hóa | 1 (1997) | - |
Awards
| Year | Best player | Top scores | Best goalkeeper | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Player | Club | Player | Club | Player | Club | |
| 2004 | Nguyễn Văn Khải | Thành Long | Nguyễn Văn Khải Nguyễn Văn Mộc |
TĐCS Đồng Tháp | Nguyễn Thanh Tùng | Hải Phòng |
| 2005 | Nguyễn Quang Tình | Sông Lam Nghệ An | Nguyễn Quang Tình Hữu Phát |
Sông Lam Nghệ An Đồng Nai |
Nguyễn Thanh Tùng | Hải Phòng |
| 2006 | Nguyễn Ngọc Anh | Sông Lam Nghệ An | Nguyễn Hồng Việt | Sông Lam Nghệ An | Trần Huy Lê | Sông Lam Nghệ An |
| 2007 | Quốc Thịnh | Đồng Nai | Nguyễn Đình Hiệp | Sông Lam Nghệ An | Nguyễn Thanh Thắng | Đồng Nai |
| 2008 | Lê Đức Tài | Thành Long | Lê Đức Tài | Thành Long | Nguyễn Thành Nam | Thành Long |
| 2009 | Lê Duy Thanh | Hoàng Anh Gia Lai | Phạm Thanh Tấn | Hoàng Anh Gia Lai | Trần Anh Đức | Viettel |
| 2010 | Trần Đại Nghĩa | Than Quảng Ninh | Giang Trần Quách Tân Bạch Đăng Khoa |
Than Quảng Ninh TĐCS Đồng Tháp |
Huỳnh Tuấn Linh | Than Quảng Ninh |
| 2011 | Trần Văn Tâm | Hà Nội T&T | Nguyễn Việt Phong | Hòa Phát Hà Nội | Nguyễn Văn Công | Hà Nội T&T |
| 2012 | Nguyễn Viết Thắng | SHB Đà Nẵng | Cao Xuân Thắng | Sông Lam Nghệ An | Nguyễn Sơn Hải | TĐCS Đồng Tháp |
| 2013 | Lâm Ti Phông | Khatoco Khánh Hòa | Đồng Văn Chung | Sông Lam Nghệ An | Võ Ngọc Cường | Khatoco Khánh Hòa |
| 2014 | Nguyễn Quang Hải | Hà Nội T&T | Hồ Tuấn Tài Hồ Minh Toàn |
Sông Lam Nghệ An Hoàng Anh Gia Lai |
Lê Quang Tuấn | Hà Nội T&T |
| 2015 | Nguyễn Hữu Sơn | Hà Nội T&T | Nguyễn Tiến Linh | Becamex Bình Dương | Nguyễn Thanh Tuấn | PVF |
| 2016 | Nguyễn Hoàng Đức | Viettel | Phạm Tuấn Hải | Hà Nội T&T | Đỗ Sỹ Huy | Hà Nội T&T |
| 2017 | Lê Văn Nam | Hà Nội | Trần Danh Trung | Viettel | Dương Văn Cường | Sông Lam Nghệ An |
| 2018 | Trần Công Minh | Đồng Tháp | Lại Đức Anh Lê Văn Xuân Trần Công Minh |
Sông Lam Nghệ An Hà Nội Đồng Tháp |
Nguyễn Nhật Trường | Đồng Tháp |
| 2019 | Ngô Đức Hoàng | Hà Nội | Nguyễn Nam Trường Võ Hoàng Minh Khoa Phạm Bá Thảo Kha Tấn Tài Nguyễn Quốc Việt Nguyễn Duy Tâm |
Hà Nội Becamex Binh Duong SHB Đà Nẵng An Giang Hoàng Anh Gia Lai Hoàng Anh Gia Lai |
Quan Văn Chuẩn | Hà Nội |
| 2020 | Huỳnh Công Đến | PVF | Ngô Văn Lương Nguyễn Quốc Việt |
Sông Lam Nghệ An Hoàng Anh Gia Lai 1 |
Huỳnh Trần Bảo Duy | Hoàng Anh Gia Lai 1 |
| 2021 | Nguyễn Thanh Nhàn | PVF | Nguyễn Quốc Việt | NutiFood Football Academy | Nguyễn Quang Trường | PVF |
| 2022 | Vũ Văn Sơn | Hà Nội | Nguyễn Văn Tú Lê Quang Hiển |
Viettel NutiFood Football Academy |
Đoàn Huy Hoàng | Viettel |
References
External links
This article is issued from Wikipedia. The text is licensed under Creative Commons - Attribution - Sharealike. Additional terms may apply for the media files.